1. Thành phần
Cao khô lá Bạch quả: 120 mg / viên
2. Công dụng – Chỉ định
Thuốc Neucitin được chỉ định trong các trường hợp:
Suy giảm trí nhớ, giảm khả năng tập trung, kém minh mẫn, trầm cảm
Trạng thái lão suy, bao gồm bệnh Alzheimer
Rối loạn tuần hoàn ngoại biên: hội chứng khập khiễng cách hồi
Bệnh lý võng mạc: thoái hóa điểm vàng, bệnh võng mạc do đái tháo đường
Các rối loạn tiền đình và thính giác ở người cao tuổi: nhức đầu, chóng mặt, ù tai
Hỗ trợ điều trị di chứng sau đột quỵ và chấn thương sọ não
3. Dược lực học
Cao Bạch quả có các tác dụng chính:
Điều hòa vận mạch (động mạch, mao mạch, tĩnh mạch)
Cải thiện tuần hoàn máu, giảm độ nhớt máu
Chống phù mạch não và ngoại biên, bảo vệ hàng rào máu – não, máu – võng mạc
Ức chế kết tập tiểu cầu, giảm nguy cơ hình thành huyết khối
Bảo vệ tế bào thần kinh và nơron não
4. Dược động học
Hấp thu tốt qua đường uống
Nồng độ đỉnh đạt sau khoảng 1 giờ 30 phút
Phân bố chủ yếu tại mắt và mô thần kinh (vùng dưới đồi, hồi hải mã, thể vân)
Thải trừ qua đường niệu, thời gian bán thải khoảng 4 giờ 30 phút
5. Cách dùng – Liều dùng
Cách dùng: Uống nguyên viên với nước
Liều dùng:
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên x 1–2 lần/ngày
Uống sau bữa ăn
Thời gian dùng: 4–6 tuần, có thể dùng kéo dài theo chỉ định bác sĩ
6. Xử trí khi dùng thuốc
Quá liều: Chưa có báo cáo. Trường hợp khẩn cấp, gọi 115 hoặc đến cơ sở y tế gần nhất
Quên liều: Uống ngay khi nhớ ra; nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua liều đã quên, không dùng gấp đôi
7. Tác dụng không mong muốn
Hiếm gặp: rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, dị ứng da
Có thể kéo dài thời gian chảy máu
➡️ Thông báo cho bác sĩ/dược sĩ khi gặp tác dụng phụ
8. Chống chỉ định
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc
9. Thận trọng và lưu ý
Không dùng thay thế thuốc điều trị tăng huyết áp
Thận trọng khi dùng cùng thuốc chống đông máu, thuốc chống kết tập tiểu cầu
Thận trọng ở trẻ em dưới 12 tuổi
10. Tương tác thuốc
Có thể làm tăng nguy cơ chảy máu khi dùng cùng thuốc chống đông, chống kết tập tiểu cầu
Không dùng cùng thuốc chỉ huyết, thuốc chống động kinh, thuốc chống trầm cảm
11. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Chưa có đủ dữ liệu an toàn
Không nên sử dụng nếu không có chỉ định của bác sĩ
12. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
Có thể sử dụng
13. Bảo quản
Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng
Nhiệt độ dưới 30°C
Để xa tầm tay trẻ em







